logo
logo

Báo Giá Chống Thấm Ngược Đà Nẵng Mới Nhất

Giá chống thấm ngược Đà Nẵng có thể chênh lệch đáng kể tùy phương pháp thi công, vị trí xử lý, vật liệu và mức độ rò rỉ. Bài viết tổng hợp nhiều bảng giá từ thấp đến cao, giúp bạn dễ so sánh, ước tính ngân sách và tránh chọn nhầm phương án chỉ vì mức giá ban đầu quá rẻ.

Báo giá chống thấm ngược Đà Nẵng hiện dao động từ khoảng 100.000 đồng/m² đến trên 1.000.000 đồng/m², tùy phương pháp thi công, vật liệu, vị trí rò rỉ và mức độ thấm của công trình. Với các điểm thấm cục bộ như khe nứt, cổ ống hoặc mạch ngừng, chi phí có thể được tính theo mét dài, vị trí hoặc gói xử lý thay vì theo diện tích.

Do đó, khách hàng không nên chỉ nhìn vào một mức giá chung để lựa chọn dịch vụ. Một báo giá hợp lý cần ghi rõ hạng mục, diện tích, phương pháp xử lý, loại vật liệu, khối lượng phát sinh và thời gian bảo hành.

Bài viết này tập trung tổng hợp giá chống thấm ngược Đà Nẵng theo nhiều cách tính khác nhau, giúp chủ nhà và chủ đầu tư dễ dự trù ngân sách trước khi yêu cầu khảo sát thực tế.

Đây là bài viết chuyên sâu thuộc dịch vụ chính Chống Thấm Ngược Đà Nẵng của NHADANA. Khách hàng muốn tìm hiểu đầy đủ về dấu hiệu, hạng mục, phương pháp, vật liệu và quy trình thi công có thể xem TẠI ĐÂY!

Lưu ý: Các mức giá dưới đây mang tính tham khảo, Đơn giá thực tế cần được xác định sau khi khảo sát hiện trạng công trình.

BÁO GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP VÀ HẠNG MỤC

1. Bảng Báo Giá Chống Thấm Ngược Đà Nẵng Tổng Hợp

Trước khi xem từng bảng chi tiết, khách hàng có thể tham khảo khoảng giá tổng quát dưới đây:

Nhóm dịch vụ Khoảng giá tham khảo
Chống thấm ngược cơ bản bằng vật liệu gốc xi măng 100.000 – 220.000 đồng/m²
Chống thấm bằng vữa xi măng polymer hai thành phần 150.000 – 280.000 đồng/m²
Chống thấm bằng tinh thể thẩm thấu 180.000 – 320.000 đồng/m²
Chống thấm tầng hầm, hố PIT chịu áp lực nước 250.000 – 500.000 đồng/m²
Bơm keo PU xử lý nước rò rỉ 200.000 – 600.000 đồng/vị trí hoặc mét dài
Bơm keo Epoxy xử lý khe nứt kết cấu 300.000 – 700.000 đồng/mét dài
Chống thấm bằng Polyurea 700.000 – 1.000.000 đồng/m²
Công trình nhỏ, xử lý cục bộ Từ 1.500.000 đồng/gói


Mức giá thấp thường áp dụng cho bề mặt dễ thi công, diện tích lớn, không có nước chảy mạnh và chỉ cần phủ vật liệu chống thấm. Ngược lại, những vị trí có áp lực nước lớn, kết cấu nứt hoặc phải kết hợp nhiều phương pháp sẽ có chi phí cao hơn.

2. Báo Giá Chống Thấm Ngược Theo Phương Pháp

Đây là bảng quan trọng nhất khi tham khảo báo giá chống thấm ngược Đà Nẵng, bởi mỗi phương pháp có đơn vị tính và phạm vi áp dụng khác nhau.

Phương pháp chống thấm ngược Đơn vị Giá tham khảo
Quét hồ dầu kết hợp phụ gia chống thấm 100.000 – 160.000 đồng
Phủ vật liệu gốc xi măng một thành phần 120.000 – 200.000 đồng
Phủ vữa xi măng polymer hai thành phần 150.000 – 280.000 đồng
Chống thấm bằng hóa chất thẩm thấu 180.000 – 300.000 đồng
Chống thấm bằng tinh thể thẩm thấu 180.000 – 320.000 đồng
Xử lý chống thấm ngược kết hợp nhiều lớp 250.000 – 450.000 đồng
Bơm keo PU xử lý khe nứt có nước vị trí 200.000 – 500.000 đồng
Bơm keo PU theo đường nứt mét dài 250.000 – 600.000 đồng
Bơm Epoxy gia cố khe nứt kết cấu mét dài 300.000 – 700.000 đồng
Xử lý mạch ngừng bằng vật liệu chuyên dụng mét dài 300.000 – 650.000 đồng
Phủ Polyurea chống áp lực nước 700.000 – 1.000.000 đồng

 

Một số lưu ý khi xem bảng giá theo phương pháp

Đơn giá quét vật liệu gốc xi măng thường thấp hơn do quy trình tương đối đơn giản và phù hợp với bề mặt ổn định. Tuy nhiên, phương án này không phải lúc nào cũng đủ khả năng xử lý những vị trí có nước chảy thành dòng hoặc khe nứt đang tiếp tục chuyển vị.

Bơm keo PU thường được tính theo vị trí hoặc mét dài vì lượng keo sử dụng phụ thuộc chiều sâu, độ rộng và khả năng hút vật liệu của khe nứt. Một vị trí nhìn nhỏ trên bề mặt có thể cần lượng keo lớn nếu bên trong tồn tại khoang rỗng.

Polyurea nằm trong nhóm có đơn giá cao do yêu cầu thiết bị phun chuyên dụng, kỹ thuật thi công và quá trình chuẩn bị bề mặt nghiêm ngặt. Phương pháp này thường được cân nhắc cho những hạng mục yêu cầu cao thay vì áp dụng đại trà.

3. Báo Giá Chống Thấm Ngược Đà Nẵng Theo Hạng Mục

Mỗi vị trí công trình có điều kiện thi công và áp lực nước khác nhau. Vì vậy, giá chống thấm ngược Đà Nẵng cho tường trong nhà sẽ không giống tầng hầm, bể nước hoặc hố PIT thang máy.

Hạng mục chống thấm ngược Đơn vị Giá tham khảo
Chân tường bị ẩm nhẹ 120.000 – 220.000 đồng
Tường trong nhà bị thấm 130.000 – 280.000 đồng
Trần bê tông bị thấm từ tầng trên 180.000 – 400.000 đồng
Tường nhà vệ sinh xử lý từ mặt trong 180.000 – 350.000 đồng
Bể nước xử lý chống thấm từ bên trong 180.000 – 400.000 đồng
Vách tầng hầm bị ẩm hoặc rịn nước 220.000 – 450.000 đồng
Tầng hầm chịu áp lực nước ngầm 300.000 – 500.000 đồng
Hố PIT thang máy 250.000 – 600.000 đồng
Khe tiếp giáp sàn và tường mét dài 250.000 – 600.000 đồng
Mạch ngừng bê tông mét dài 300.000 – 700.000 đồng
Cổ ống xuyên tường, xuyên sàn vị trí 250.000 – 800.000 đồng
Khe nứt có nước chảy thành dòng vị trí 350.000 – 1.000.000 đồng


Giá chống thấm ngược tường trong nhà

Đối với tường chỉ bị ẩm, bong sơn hoặc xuất hiện vết ố nhẹ, giá tham khảo thường từ 130.000–220.000 đồng/m². Nếu nước rịn qua vết nứt, chân tường hoặc khe tiếp giáp, đơn giá có thể tăng lên khoảng 220.000–350.000 đồng/m².

Báo giá trên chưa bao gồm chi phí tháo dỡ tủ, thiết bị, lớp ốp trang trí hoặc sơn hoàn thiện lại toàn bộ bức tường.

Giá chống thấm ngược tầng hầm

Tầng hầm thường có đơn giá cao hơn tường dân dụng do chịu áp lực nước ngầm và có nhiều vị trí khó xử lý. Giá tham khảo phổ biến từ 220.000–500.000 đồng/m².

Trường hợp nước chảy qua mạch ngừng, khe co giãn hoặc lỗ ty xuyên tường, đơn vị thi công có thể tách riêng phần bơm keo và phần phủ chống thấm bề mặt.

Giá chống thấm hố PIT thang máy

Đơn giá chống thấm ngược hố PIT thường từ 250.000–600.000 đồng/m². Với công trình có nước ngầm trào mạnh, cần khoan bơm keo nhiều vị trí hoặc xử lý lại toàn bộ mạch ngừng, báo giá có thể được tính theo gói.

Gói xử lý hố PIT nhỏ thường bắt đầu từ khoảng 3.000.000–8.000.000 đồng, tùy kích thước và tình trạng thực tế.

Giá xử lý cổ ống và khe nứt cục bộ

Cổ ống xuyên sàn, cổ ống xuyên tường và khe nứt thường không thể tính chính xác theo diện tích. Giá tham khảo từ 250.000–800.000 đồng/vị trí.

Nếu khe nứt kéo dài hoặc cần bơm keo áp lực cao, chi phí có thể tính theo mét dài, dao động khoảng 250.000–700.000 đồng/mét.

4. Báo Giá Chống Thấm Ngược Theo Mức Độ Thấm

Mức độ thấm ảnh hưởng trực tiếp đến khối lượng xử lý bề mặt và lượng vật liệu sử dụng.

Mức độ thấm Biểu hiện tham khảo Giá tham khảo
Thấm nhẹ Tường ẩm, xuất hiện vết ố nhỏ 100.000 – 180.000 đồng/m²
Thấm trung bình Bong sơn, mốc, nước rịn khi mưa 160.000 – 280.000 đồng/m²
Thấm nặng Nước rịn liên tục, có nhiều khe nứt 250.000 – 450.000 đồng/m²
Thấm rất nặng Nước chảy thành dòng, chịu áp lực nước ngầm 350.000 – 700.000 đồng/m²
Rò rỉ cục bộ đặc biệt Khe co giãn, mạch ngừng, cổ ống 300.000 – 1.000.000 đồng/vị trí


Mức độ thấm chỉ là tiêu chí tham khảo. Hai công trình có biểu hiện giống nhau nhưng nguyên nhân và kết cấu bên trong khác nhau vẫn có thể nhận báo giá khác nhau.


NHADANA báo giá chi tiết minh bạch các hạng mục chống thấm ngược

BÁO GIÁ THEO DIỆN TÍCH, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT LIỆU

1. Báo Giá Chống Thấm Ngược Theo Diện Tích

Diện tích càng lớn thì đơn giá trên mỗi mét vuông thường có xu hướng giảm do tối ưu được nhân công, vận chuyển và lượng vật liệu.

Diện tích thi công Hình thức báo giá Giá tham khảo
Dưới 5m² Báo giá trọn gói 1.500.000 – 4.000.000 đồng/gói
Từ 5m² đến dưới 10m² Trọn gói hoặc theo m² 200.000 – 450.000 đồng/m²
Từ 10m² đến dưới 30m² Theo m² 180.000 – 400.000 đồng/m²
Từ 30m² đến dưới 50m² Theo m² 160.000 – 350.000 đồng/m²
Từ 50m² đến dưới 100m² Theo m² 150.000 – 320.000 đồng/m²
Từ 100m² trở lên Khảo sát và bóc tách khối lượng 130.000 – 300.000 đồng/m²


Công trình nhỏ thường có đơn giá trên mỗi mét vuông cao hơn vì đơn vị thi công vẫn phải bố trí nhân công, thiết bị, vận chuyển và thời gian chờ vật liệu tương tự một công trình lớn.

Với các vị trí nhỏ nhưng khó tiếp cận, báo giá trọn gói sẽ phù hợp hơn cách nhân đơn giá theo diện tích.

2. Báo Giá Chống Thấm Ngược Theo Loại Công Trình

Loại công trình Hạng mục thường xử lý Giá tham khảo
Nhà cấp 4 Chân tường, tường trong nhà 120.000 – 280.000 đồng/m²
Nhà phố Tường liền kề, nhà vệ sinh, trần 150.000 – 350.000 đồng/m²
Biệt thự Tầng hầm, tường, bể nước 180.000 – 450.000 đồng/m²
Chung cư Tường trong nhà, trần, hộp kỹ thuật 180.000 – 450.000 đồng/m²
Khách sạn Tầng hầm, hố PIT, bể nước 200.000 – 550.000 đồng/m²
Nhà hàng Tầng hầm, khu vệ sinh, bể chứa 180.000 – 450.000 đồng/m²
Nhà xưởng Vách bê tông, hố kỹ thuật, mạch ngừng 180.000 – 500.000 đồng/m²
Trung tâm thương mại Tầng hầm, khe co giãn, hố PIT 250.000 – 650.000 đồng/m²
Công trình công nghiệp Bể chứa, hố kỹ thuật, kết cấu ngầm Khảo sát và báo giá riêng


Đây là khoảng giá tham khảo cho phần chống thấm. Những công việc như tháo dỡ lớp hoàn thiện, di chuyển máy móc, dựng giàn giáo, vận chuyển trong khu vực hạn chế hoặc thi công ngoài giờ có thể được bóc tách thành chi phí riêng.

3. Báo Giá Chống Thấm Ngược Theo Vật Liệu

Bảng dưới đây giúp khách hàng hình dung khoảng giá thi công khi lựa chọn từng nhóm vật liệu. Giá đã bao gồm vật liệu và nhân công cơ bản, nhưng chưa bao gồm xử lý kết cấu phức tạp.

Nhóm vật liệu Đơn vị Giá thi công tham khảo
Phụ gia chống thấm trộn xi măng 100.000 – 170.000 đồng
Kova hoặc vật liệu tương đương 110.000 – 200.000 đồng
Intoc hoặc vật liệu tương đương 120.000 – 220.000 đồng
Sika Latex kết hợp hồ dầu xi măng 120.000 – 220.000 đồng
SikaTop Seal 107 hoặc tương đương 150.000 – 260.000 đồng
Vữa xi măng polymer hai thành phần 150.000 – 280.000 đồng
Penetron, Xypex hoặc tinh thể tương đương 180.000 – 320.000 đồng
Vữa sửa chữa không co ngót mét dài/vị trí 180.000 – 500.000 đồng
Keo PU trương nở mét dài/vị trí 250.000 – 600.000 đồng
Keo Epoxy xử lý khe nứt mét dài 300.000 – 700.000 đồng
Polyurea 700.000 – 1.000.000 đồng


Tên thương hiệu không phải là yếu tố duy nhất quyết định báo giá. Cùng một loại vật liệu nhưng định mức thi công, số lớp phủ, độ dày, cách xử lý góc chân tường và chất lượng bề mặt có thể khác nhau.

Vì vậy, khi so sánh báo giá, khách hàng nên yêu cầu đơn vị thi công ghi rõ:

  • Tên và mã vật liệu;

  • Số lớp thi công;

  • Định mức vật liệu;

  • Diện tích tính giá;

  • Chi phí xử lý khe nứt;

  • Chi phí hoàn thiện bề mặt;

  • Thời gian bảo hành;

  • Các trường hợp phát sinh.

Giá Chống Thấm Nghịch Đà Nẵng Có Khác Chống Thấm Ngược Không?

“Chống thấm nghịch” là cách một số khách hàng sử dụng để tìm dịch vụ chống thấm ngược hoặc chống thấm từ phía đối diện với nguồn nước.

Do đó, giá chống thấm nghịch Đà Nẵng được tính theo các bảng giá chống thấm ngược trong bài viết này. Đơn giá vẫn phụ thuộc vào phương pháp, vật liệu, mức độ rò rỉ, khả năng tiếp cận và áp lực nước tại vị trí thi công.

Khi liên hệ nhận báo giá, khách hàng chỉ cần mô tả vị trí bị thấm, thời điểm xuất hiện nước và gửi hình ảnh hiện trạng. Đơn vị khảo sát sẽ xác định giải pháp phù hợp trước khi lập dự toán.

Báo Giá Chống Thấm Ngược Đã Bao Gồm Những Gì?

Một báo giá cơ bản thường bao gồm:

  • Khảo sát và xác định phạm vi thi công;

  • Vệ sinh bề mặt trong phạm vi báo giá;

  • Xử lý các khuyết tật nhỏ;

  • Vật liệu chống thấm;

  • Nhân công thi công;

  • Dụng cụ và thiết bị cơ bản;

  • Nghiệm thu hạng mục;

  • Bảo hành theo thỏa thuận.

Các phần việc có thể chưa bao gồm:

  • Đục bỏ gạch, vữa hoặc lớp sơn cũ;

  • Trát và sơn hoàn thiện lại;

  • Dựng giàn giáo;

  • Di chuyển thiết bị, nội thất;

  • Bơm keo bổ sung ngoài khối lượng;

  • Xử lý kết cấu bê tông bị hư hỏng;

  • Thi công ban đêm hoặc ngoài giờ;

  • Vận chuyển tại vị trí khó tiếp cận.

Khách hàng nên yêu cầu thể hiện rõ phần bao gồm và chưa bao gồm để tránh phát sinh chi phí sau khi thi công.

Vì Sao Báo Giá Chống Thấm Ngược Giữa Các Đơn Vị Lại Chênh Lệch?

Cùng một diện tích nhưng mỗi đơn vị có thể đưa ra mức giá khác nhau. Có nơi chỉ tính chi phí quét vật liệu, trong khi đơn vị khác đã bao gồm xử lý khe nứt, mạch ngừng, vệ sinh bề mặt và hoàn thiện sau thi công.

Sự chênh lệch còn đến từ loại vật liệu, định mức sử dụng, số lớp phủ, tay nghề thợ, thời gian bảo hành và mức độ phức tạp của công trình.

Vì vậy, khách hàng không nên chỉ so sánh con số cuối cùng. Báo giá thấp nhưng thiếu công đoạn xử lý nền hoặc không ghi rõ vật liệu có thể phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công.

Để hiểu rõ từng yếu tố làm thay đổi đơn giá, khách hàng nên đọc bài chuyên sâu:

Chi Phí Chống Thấm Ngược Phụ Thuộc Những Yếu Tố Nào?

Bài viết sẽ giúp phân biệt giữa báo giá thấp do tối ưu phương án và báo giá thấp do cắt giảm vật liệu hoặc công đoạn thi công.

Cách Nhận Báo Giá Chống Thấm Ngược Chính Xác

Để nhận báo giá gần với thực tế, khách hàng nên cung cấp:

  • Địa chỉ công trình;

  • Loại công trình;

  • Vị trí đang bị thấm;

  • Diện tích ước tính;

  • Hình ảnh hoặc video hiện trạng;

  • Thời điểm nước xuất hiện;

  • Công trình đã từng sửa chống thấm hay chưa;

  • Yêu cầu về tiến độ và bảo hành.

Đối với hạng mục tầng hầm, hố PIT, bể nước, khe co giãn hoặc nước chảy thành dòng, NHADANA khuyến nghị khảo sát trực tiếp trước khi chốt giá.

Có Nên Chọn Đơn Vị Báo Giá Chống Thấm Ngược Rẻ Nhất?

Một mức giá thấp chưa chắc là lựa chọn tiết kiệm nếu báo giá không bao gồm xử lý nguyên nhân thấm, không ghi rõ vật liệu hoặc không có chính sách bảo hành.

Khách hàng nên ưu tiên báo giá có đầy đủ khối lượng, phương pháp, vật liệu, số lớp thi công và điều kiện bảo hành. Khi các tiêu chí kỹ thuật giống nhau, việc so sánh giá mới thực sự có ý nghĩa.

Đối với công trình đang rò nước mạnh, lựa chọn sai phương pháp có thể khiến chi phí sửa lại cao hơn nhiều so với phần chênh lệch ban đầu.

Nhận Báo Giá Chống Thấm Ngược Đà Nẵng Tại NHADANA

NHADANA nhận khảo sát và báo giá chống thấm ngược cho nhà ở, tầng hầm, hố PIT thang máy, bể nước, trần bê tông, tường nhà, mạch ngừng, khe tiếp giáp và các công trình dân dụng – công nghiệp tại Đà Nẵng.

Với hơn 20 năm kinh nghiệm thi công chống thấm, NHADANA căn cứ vào hiện trạng thực tế để đề xuất phương án và lập báo giá rõ ràng theo từng hạng mục. Khách hàng được tư vấn về vật liệu, khối lượng, chi phí dự kiến và phạm vi bảo hành trước khi triển khai.

Để nhận báo giá chống thấm ngược Đà Nẵng phù hợp với công trình, khách hàng có thể gửi hình ảnh hiện trạng hoặc liên hệ trực tiếp:

NHADANA

NHADANA sẽ khảo sát, xác định phạm vi cần xử lý và cung cấp báo giá theo đúng hiện trạng, hạn chế phát sinh không cần thiết trong quá trình thi công.

Kết Luận

Báo giá chống thấm ngược Đà Nẵng có thể dao động từ khoảng 100.000 đồng/m² đối với giải pháp cơ bản đến 1.000.000 đồng/m² đối với vật liệu và công nghệ cao. Các vị trí khe nứt, mạch ngừng, cổ ống và điểm rò rỉ thường được báo giá theo vị trí hoặc mét dài.

Để dự toán chính xác, khách hàng cần so sánh đồng thời phương pháp, vật liệu, khối lượng xử lý và thời gian bảo hành, thay vì chỉ lựa chọn đơn vị có mức giá thấp nhất.

Liên hệ NHADANA qua hotline 0913 613 477 để được tư vấn và nhận báo giá chống thấm ngược phù hợp với công trình tại Đà Nẵng.

Bình luận

BÀI NỔI BẬT

Top